LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

nhỏ

small

/ɲɔ˧˩˥/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Có kích thước bé, không to lớn.

    Căn phòng này rất nhỏ.

  • adjective · A2

    Có âm thanh bé, nghe không to.

    Xin hãy nói nhỏ một chút.

  • verb · B1

    Rơi hoặc cho chảy xuống từng giọt chất lỏng.

    Nước từ vòi đang nhỏ xuống sàn.

Appears in 6 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app