Vietnamese · word
nước lạnh
cold water
/nɨək˧˥ lajŋ̟˧˨ʔ/noun
Meanings
- noun · A1
Nước có nhiệt độ thấp hoặc được giữ mát để uống hay sinh hoạt.
Trời nóng nên tôi muốn uống một cốc nước lạnh.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
