LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

hẹn

promise to

/hɛn˧˨ʔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Đồng ý hoặc báo trước sẽ gặp ai hoặc làm việc gì vào một thời điểm nhất định.

    Chúng tôi hẹn gặp nhau vào cuối tuần này.

  • noun · A2

    Thời gian hoặc cuộc gặp đã được sắp xếp trước với ai đó.

    Chiều nay tôi có hẹn với khách hàng.

Appears in 11 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app