Vietnamese · word
con gái
daughter
/kɔn˧˧ kaːj˧˦/noun
Meanings
- noun · A1
Người con thuộc phái nữ trong quan hệ với cha mẹ.
Con gái của họ năm nay lên bảy tuổi.
- noun · A1
Người thuộc giới tính nữ, thường còn trẻ.
Con gái thời nay rất tự tin và năng động.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
