LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

con trai

son

/kɔn˧˧ t͡ɕaːj˧˧/noun

Meanings

  • noun · A1

    Người con là nam trong gia đình.

    Con trai của tôi năm nay mười tuổi.

  • noun · A1

    Người ở giới tính nam, thường là trẻ em hoặc thanh niên.

    Nhiều người con trai thích chơi bóng đá.

  • noun · B1

    Loài động vật thân mềm sống dưới nước có hai mảnh vỏ, một số loài có thể tạo ra ngọc.

    Người ta nuôi con trai để lấy ngọc.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app