Vietnamese · word
con
children
/kɔn/noun
Meanings
- noun · A1
Người do cha mẹ sinh ra.
Hai vợ chồng có hai người con.
- noun · A1
Từ dùng trước tên các loài động vật và một số đồ vật.
Nhà tôi nuôi một con mèo và hai con chó.
- pronoun · A1
Từ dùng để xưng hô với cha mẹ, thầy cô hoặc người lớn tuổi.
Con chào bố mẹ con đi học ạ.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
