Vietnamese · word
cười
smile
/kɨəj˨˩/verb
Meanings
- verb · A1
Làm chuyển động miệng hoặc phát ra tiếng vui vẻ để thể hiện niềm vui.
Cô ấy cười rất tươi khi gặp bạn bè.
- verb · B1
Chế nhạo hoặc coi thường lỗi sai của người khác.
Đừng cười người khác khi họ làm rơi đồ.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
