Vietnamese · word
đẹp
beautiful
/ɗɛp̚˧˨ʔ/adjective
Meanings
- adjective · A1
Có vẻ ngoài ưa nhìn, khiến người ta thấy thích khi ngắm nhìn.
Cô ấy có nụ cười rất đẹp.
- adjective · A1
Thuận lợi và dễ chịu, thường dùng để nói về thời tiết hoặc ngày giờ.
Hôm nay trời rất đẹp để đi dạo.
- adjective · B1
Tốt lành, cao quý và đáng khen ngợi trong hành vi hoặc phẩm chất.
Giúp đỡ người già là một hành động đẹp.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

