LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đồng ý

agree

/ɗəwŋ˨˩ ʔi˧˦/verb

Meanings

  • verb · A1

    Có cùng suy nghĩ hoặc chấp nhận một lời đề nghị hay kế hoạch.

    Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn.

  • interjection · A2

    Lời nói dùng để thể hiện sự chấp thuận hoặc nhất trí với ai đó.

    Đồng ý, ngày mai chúng ta gặp nhau lúc tám giờ nhé.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app