Vietnamese · word
thời gian
time
/tʰəːj˨˩ ziəːn˧˧/noun
Meanings
- noun · A1
Khoảng giờ phút dùng để làm việc gì đó, hoặc sự tiếp nối liên tục của các sự kiện và ngày tháng.
Hôm nay tôi không có nhiều thời gian để nói chuyện.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

