LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

gãy

broken

/ɣaːj˦ˀ˥/verb

Meanings

  • verb · A2

    Bị tách rời thành hai hay nhiều đoạn do va đập hoặc bị bẻ cong.

    Cây bút chì rơi xuống đất và gãy làm đôi.

  • verb · B2

    Bị hỏng hoặc không thể diễn ra theo đúng kế hoạch ban đầu.

    Kèo đi xem phim tối nay coi như gãy rồi.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app