Vietnamese · word
cốc
glass
/kəwk͡p˦˥/noun
Meanings
- noun · A1
Đồ dùng nhỏ hình trụ, dùng để đựng nước hoặc đồ uống.
Cô ấy uống một cốc nước ấm vào buổi sáng.
- verb · B2
Dùng đốt ngón tay gập lại gõ nhẹ vào đầu người khác.
Mẹ cốc nhẹ vào đầu cậu bé vì tội nghịch ngợm.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


