LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

hóa

bill

/hwaː˧˥/noun

Meanings

  • noun · A2

    Giấy tờ ghi nhận các khoản tiền khi mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ.

    Nhân viên đưa hóa đơn cho khách sau khi thanh toán.

  • verb · B1

    Biến đổi hoặc thay đổi để trở thành một hình dạng hay trạng thái khác.

    Trong câu chuyện cổ tích, chàng hoàng tử hóa thành một chú ếch.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app