LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

phòng

room

/fawŋ͡m˨˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Khoảng không gian riêng biệt trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà.

    Khách sạn này có nhiều phòng sạch sẽ và yên tĩnh.

  • noun · B1

    Bộ phận làm việc chuyên môn trong một cơ quan, tổ chức hoặc công ty.

    Chị Lan đang làm việc tại phòng kế toán.

  • verb · B1

    Chuẩn bị trước các biện pháp để tránh điều không tốt hoặc bệnh tật xảy ra.

    Tập thể dục đều đặn giúp phòng nhiều loại bệnh.

Appears in 5 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app