LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

xem

see

/sɛm/verb

Meanings

  • verb · A1

    Nhìn hoặc theo dõi bằng mắt để giải trí hoặc tìm hiểu.

    Tôi thích xem phim vào buổi tối.

  • verb · A2

    Thử làm một việc gì đó để biết kết quả hay tình hình.

    Hãy mở hộp ra xem có gì bên trong.

  • verb · B1

    Nghĩ hoặc đánh giá ai đó, sự việc nào đó ở một vị trí hay mức độ nhất định.

    Tôi luôn xem anh ấy như anh trai của mình.

Appears in 7 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app