Vietnamese · word
tiện
convenient
/tiən˧˨ʔ/adjective
Meanings
- adjective · A2
Dễ dàng, thuận lợi cho việc sinh hoạt hoặc đi lại.
Nhà tôi ở gần trạm xe buýt nên đi lại rất tiện.
- verb · B1
Làm thêm một việc nhân dịp thuận tiện khi đang làm việc khác.
Tiện đường đi làm về, anh mua giúp em một ít hoa quả nhé.
- verb · B2
Dùng dao cắt gọt một vật quay tròn trên máy để tạo hình dạng mong muốn.
Người thợ đang tiện một khúc gỗ để làm chân bàn.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

