Vietnamese · word
tốt
good
/tot˧˥/adjective
Meanings
- adjective · A1
Có chất lượng cao, có ích hoặc làm cho người ta hài lòng.
Chiếc xe này chạy rất tốt.
- noun · B1
Quân cờ có giá trị nhỏ nhất và đông nhất trên bàn cờ vua hoặc cờ tướng.
Anh ấy vừa tiến một quân tốt.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

