Vietnamese · word
ăn không
eat
/ʔan xəwŋ͡m/verb
Meanings
- verb · A1
Dùng để hỏi hoặc rủ ai đó có muốn ăn món gì hay không.
Mình có kẹo này, ăn không?
- verb · A2
Ăn một món ăn riêng lẻ mà không ăn kèm với cơm hoặc thức ăn khác.
Món này hơi mặn, đừng ăn không.
- verb · B2
Nhận lấy hoặc hưởng thụ thứ gì đó mà không cần bỏ công sức hay tiền bạc.
Không ai cho ăn không của người khác bao giờ.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
