Vietnamese · word
bận
busy
/ɓən˧˨ʔ/adjective
Meanings
- adjective · A1
Có nhiều việc phải làm, không có thời gian rảnh rỗi.
Hôm nay tôi rất bận nên không thể đi xem phim.
- verb · A2
Mặc quần áo vào người.
Trời lạnh rồi, con nhớ bận áo ấm vào nhé.
- noun · B2
Lần hoặc dịp diễn ra một việc nào đó.
Tôi đã ghé thăm thành phố này mấy bận rồi.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


