Vietnamese · word
hủy
cancel
/hwi˧˩/verb
Meanings
- verb · A2
Bỏ một kế hoạch, vé hoặc cuộc hẹn đã sắp xếp từ trước.
Tôi muốn hủy vé máy bay tối nay.
- verb · B2
Làm hỏng hoặc vứt bỏ đồ vật, giấy tờ để không còn tồn tại.
Công ty yêu cầu hủy các giấy tờ cũ.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
