Vietnamese · word
cuộc
(classifier)
/kuək̚˧˨ʔ/noun
Meanings
- noun · A2
Dùng trước một từ chỉ hành động để tạo thành danh từ chỉ sự việc, sự kiện hoặc hoạt động có nhiều người tham gia.
Chúng tôi có một cuộc họp quan trọng vào ngày mai.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
