Vietnamese · word
chuyện
matter
/t͡ɕwiən˧˨ʔ/noun
Meanings
- noun · A1
Sự việc hoặc vấn đề xảy ra trong đời sống.
Tôi có chuyện quan trọng muốn nói với bạn.
- noun · A2
Lời kể hoặc tác phẩm kể về người và sự việc.
Bà thường kể chuyện cổ tích cho em nghe trước khi ngủ.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

