LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

bắt đầu

started

/ɓat̚˧˦ ɗəw˨˩/verb

Meanings

  • verb · A1

    Khởi sự làm một việc hoặc một sự việc diễn ra từ một thời điểm.

    Lớp học bắt đầu lúc tám giờ sáng.

  • noun · B1

    Thời điểm hoặc giai đoạn đầu tiên của một quá trình hay sự việc.

    Đây mới chỉ là bắt đầu của câu chuyện.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app