LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

tên

name

/ten/noun

Meanings

  • noun · A1

    Từ dùng để gọi một người, đồ vật hoặc địa điểm.

    Tên của bạn là gì?

  • noun · B1

    Từ chỉ loại đứng trước danh từ chỉ người, thường mang ý coi thường hoặc tiêu cực.

    Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  • noun · B1

    Vũ khí có đầu nhọn được bắn ra từ cây cung.

    Người thợ săn bắn một mũi tên trúng bia.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app