Vietnamese · word
bếp
kitchen
/ɓep˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Nơi trong nhà dùng để nấu nướng thức ăn.
Mẹ tôi đang nấu bữa tối trong bếp.
- noun · A2
Thiết bị hoặc dụng cụ dùng nhiệt để đun nấu thức ăn.
Nhớ tắt bếp trước khi đi ra ngoài.
- noun · B1
Người làm nghề nấu ăn, đặc biệt là trong quán ăn hoặc nhà hàng.
Anh ấy làm bếp cho một khách sạn năm sao.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
