Vietnamese · word
mệt
tired
/mɛt˨˩ʔ/adjective
Meanings
- adjective · A1
Cảm thấy yếu sức, không có năng lượng hoặc cần nghỉ ngơi.
Sau một ngày làm việc nhiều, tôi thấy rất mệt.
- adjective · B1
Gây ra sự vất vả, khó chịu hoặc tốn nhiều công sức.
Chuyện giấy tờ này rắc rối và mệt thật đấy.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
