LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

sao

matter

/saːw/verb

Meanings

  • adverb · A1

    Dùng để hỏi về lý do hoặc cách thức của một việc.

    Sao hôm nay bạn đến muộn thế?

  • verb · A1

    Có vấn đề phiền phức hoặc có điều không tốt xảy ra.

    Bạn bị ngã có sao không?

  • noun · A2

    Vật tự phát sáng trên bầu trời vào ban đêm.

    Bầu trời đêm nay có nhiều sao rất đẹp.

Appears in 4 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app