Vietnamese · word
bò
beef
/ɓɔ˨˩/noun
Meanings
- noun · A1
Động vật lớn nhai lại được nuôi để lấy sữa hoặc thịt, hoặc phần thịt của động vật này.
Mẹ đi chợ mua nửa cân bò về nấu canh.
- verb · A2
Di chuyển cơ thể sát mặt đất hoặc bằng bàn tay và đầu gối.
Em bé đang tập bò trên thảm trải sàn.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
