Vietnamese · word
chìa
key
/t͡ɕiə˨˩/noun
Meanings
- noun · A1
Vật bằng kim loại dùng để mở hoặc đóng ổ khóa.
Tôi để quên chìa ở trên bàn.
- verb · B1
Đưa vật hoặc tay ra phía trước cho người khác.
Anh ấy chìa tay ra để bắt tay tôi.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


