Vietnamese · word
rõ
clearly
/zɔ̌/adjective
Meanings
- adjective · A1
Dễ nhìn thấy, dễ nghe thấy hoặc dễ hiểu.
Chữ viết của anh ấy rất rõ ràng và đẹp.
- verb · A2
Biết hoặc hiểu được một việc gì đó.
Tôi chưa rõ ý bạn muốn nói gì.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
