LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

nghe

hear

/ŋɛ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Nhận biết âm thanh bằng tai hoặc chú ý đến một tiếng động.

    Tôi rất thích nghe nhạc khi làm việc.

  • verb · A2

    Làm theo lời khuyên hoặc yêu cầu của người khác.

    Bạn nên nghe lời bác sĩ và nghỉ ngơi nhiều hơn.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app