LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đêm

night

/ɗeːm/noun

Meanings

  • noun · A1

    Khoảng thời gian trời tối, từ lúc mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc.

    Ban đêm đường phố rất vắng vẻ.

  • noun · A2

    Đơn vị thời gian dùng để đếm số buổi tối ở lại một nơi nào đó.

    Gia đình tôi đặt phòng khách sạn ba ngày hai đêm.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app