LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đen

black

/ɗɛn/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Có màu tối nhất, giống như màu của than củi hoặc đêm tối.

    Cô ấy thích mặc một chiếc áo sơ mi màu đen.

  • adjective · B1

    Không may mắn, gặp phải những việc không vui hoặc trắc trở.

    Hôm nay tôi đen quá, vừa ra khỏi nhà đã bị thủng lốp xe.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app