Vietnamese · word
ngã
crossroad
/ŋaː˦ˀ˥/noun
Meanings
- verb · A1
Mất thăng bằng và đổ xuống đất.
Đường trơn làm đứa trẻ trượt chân ngã.
- noun · A2
Nơi các con đường gặp nhau hoặc chia ra nhiều hướng.
Họ hẹn gặp nhau ở ngã ba đường.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
