LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

tư

four

/tɨ˧˧/number

Meanings

  • number · A1

    Số bốn, thường dùng trong tên thứ, tháng, số ghép hoặc một số từ cố định.

    Chúng tôi thường đi ăn cùng nhau vào mỗi thứ tư.

  • adjective · B1

    Thuộc về cá nhân, không phải của chung hoặc của nhà nước.

    Bác sĩ ấy vừa mở một phòng khám tư ở gần nhà.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app