LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

ga

station

/ɣaː˧˧/noun

Meanings

  • noun · A2

    Nơi tàu hỏa hoặc tàu điện dừng lại để đón và trả hành khách.

    Tôi đang đứng đợi bạn ở trước cửa ga.

  • noun · A2

    Khí đốt dùng để đun nấu hoặc bộ phận điều khiển tốc độ trên xe gắn máy, ô tô.

    Bếp hết ga rồi nên mẹ phải gọi bình mới.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app