LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

số

number

/so˧˥/noun

Meanings

  • noun · A1

    Ký hiệu hoặc từ dùng để đếm, chỉ số lượng hoặc thứ tự.

    Nhà tôi ở số 15 đường này.

  • noun · B1

    Bộ phận điều khiển tốc độ của xe hoặc máy móc.

    Bạn nên về số một khi lên dốc cao.

  • noun · B2

    Cuộc đời hoặc những điều xảy ra được xem là do định mệnh sắp đặt.

    Anh ấy tin rằng mình có số may mắn.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app