LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

sân

platform

/sən˧˧/noun

Meanings

  • noun · A1

    Khoảng đất trống và phẳng ở trước hoặc quanh nhà.

    Trẻ con đang chơi trước sân nhà.

  • noun · A2

    Khu vực bằng phẳng tại nhà ga hoặc sân bay để hành khách lên xuống phương tiện.

    Hành khách đang đứng chờ ở sân ga để lên tàu.

  • noun · A2

    Khu đất phẳng được kẻ vạch để luyện tập hoặc thi đấu thể thao.

    Chúng tôi thuê sân bóng đá vào tối thứ Bảy.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app