Vietnamese · word
hỏng
broken
/hɔŋ˧˩˧/adjective
Meanings
- adjective · A2
Bị hư hại, không còn hoạt động hoặc dùng được nữa (đồ đạc, máy móc).
Chiếc xe máy của tôi bị hỏng sáng nay.
- adjective · B1
Không còn tươi ngon hoặc bị biến chất, không ăn được nữa (thức ăn).
Hộp sữa này để lâu quá nên đã bị hỏng.
- verb · B1
Làm cho hoặc trở nên thất bại, không đạt được kết quả mong muốn (kế hoạch, sự việc).
Cơn mưa lớn đã làm hỏng cả buổi dã ngoại.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

