LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

trong

inside

/t͡ɕawŋ͡m˧˧/noun

Meanings

  • noun · A1

    Phía hoặc phần bên trong của một vật hay một nơi chốn.

    Trời bắt đầu mưa nên chúng tôi đi vào trong.

  • preposition · A1

    Ở vị trí được bao quanh bởi một không gian hoặc một đồ vật.

    Tôi để ví tiền trong túi xách.

  • preposition · A2

    Diễn ra trong một khoảng thời gian nhất định.

    Tôi sẽ làm xong bài tập trong một giờ.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app