Vietnamese · word
khóa
lock
/xwaː˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Dụng cụ dùng để giữ cửa hoặc đồ vật được đóng chặt và an toàn.
Cái khóa cửa này đã bị hỏng.
- verb · A2
Đóng chặt cửa hoặc vặn chặt van để không cho mở ra.
Bạn nhớ khóa cửa trước khi đi ngủ nhé.
- noun · B1
Thời gian của một đợt học tập hoặc huấn luyện.
Tôi vừa đăng ký một khóa học tiếng Việt mới.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


