Vietnamese · word
lần
time
/lən˨˩/noun
Meanings
- noun · A1
Một dịp hoặc một lượt diễn ra của một sự việc.
Tôi đã đi Đà Nẵng hai lần cùng gia đình.
- verb · B1
Dùng tay sờ tìm nhẹ nhàng hoặc đi từng bước chậm chạp vì không thấy rõ.
Trời tối quá, tôi phải lần theo bờ tường để tìm công tắc đèn.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

