Vietnamese · word
lên cân
on the scale
/leːn˧˧ kən˧˧/verb
Meanings
- verb · A2
Bước lên hoặc đặt đồ vật lên bàn cân để biết trọng lượng.
Xin mời bạn lên cân để kiểm tra cân nặng.
- verb · A2
Trở nên nặng hơn hoặc tăng trọng lượng cơ thể.
Dạo này ăn uống tốt nên anh ấy lên cân rõ rệt.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
