Vietnamese · word
hộp
box
/hop˧˨ʔ/noun
Meanings
- noun · A1
Đồ vật có nắp đậy, thường làm bằng giấy, kim loại hoặc nhựa, dùng để đựng đồ.
Chiếc hộp này đựng rất nhiều ảnh cũ.
- noun · A1
Từ chỉ đơn vị đo lường bằng lượng đồ vật chứa trong một chiếc hộp.
Tôi muốn mua một hộp bánh quy.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


