LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

để

leave

/ɗe˧˩/verb

Meanings

  • verb · A1

    Đặt một vật ở một chỗ hoặc vị trí cụ thể.

    Bạn có thể để chìa khóa ở trên bàn không?

  • conjunction · A1

    Dùng để nêu mục đích của một hành động.

    Cô ấy học tiếng Việt để đi du lịch.

  • verb · A2

    Cho phép ai làm gì hoặc để mặc một việc tự diễn ra.

    Hãy để tôi tự làm việc này.

Appears in 5 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app