LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

nữa

more

/nɨə˦ˀ˥/adverb

Meanings

  • adverb · A1

    Dùng để chỉ sự thêm vào hoặc lặp lại của một hành động, sự việc.

    Cho tôi xin một cốc nước nữa.

  • adverb · A1

    Dùng sau từ phủ định để diễn tả một việc không tiếp tục diễn ra.

    Tôi mệt rồi, tôi không muốn đi nữa.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app