Vietnamese · word
qua
last
/kwaː/verb
Meanings
- verb · A1
Đi sang bên kia hoặc ghé đến một nơi nào đó.
Chiều nay tôi sẽ qua nhà bạn chơi.
- preposition · A2
Chỉ việc đi xuyên qua một nơi hoặc thực hiện việc gì bằng một phương tiện, hình thức.
Ánh nắng chiếu qua cửa sổ vào phòng khách.
- adjective · A1
Đã trôi qua, thuộc về thời gian ngay trước hiện tại.
Tuần qua thời tiết ở đây rất đẹp.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
