Vietnamese · word
thường
usually
/tʰɨəŋ˨˩/adverb
Meanings
- adverb · A1
Chỉ một việc xảy ra nhiều lần hoặc theo thói quen.
Buổi sáng tôi thường uống một ly cà phê.
- adjective · A2
Bình thường, giống như đa số và không có gì đặc biệt.
Đây chỉ là một ngày thường như mọi ngày.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
