Vietnamese · word
trắng
white
/ʈaŋ˧˥/adjective
Meanings
- adjective · A1
Có màu như màu của sữa hoặc tuyết.
Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu trắng.
- adjective · B1
Không còn lại gì, hoàn toàn mất hết hoặc trống không.
Sau vụ làm ăn thất bại, anh ấy hoàn toàn trắng tay.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
