LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

Cà phê

Coffee

/kaː˨˩ fe˧˧/noun

Meanings

  • noun · A1

    Một loại đồ uống màu nâu hoặc đen làm từ hạt cà phê rang xay pha với nước.

    Cà phê ở quán này rất thơm và đậm đà.

  • noun · A2

    Cây hoặc hạt thu hoạch từ cây này dùng để chế biến thức uống.

    Cà phê được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên.

Appears in 7 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app